Ảnh ngẫu nhiên

Flash_thiep_271.swf Tuyet_roi.mp3 QC_CMGD_Chia_se_kien_thuc_2010v1.gif Chuc_mung_Giang_sinh1.swf Tuyetroi_dGSINH.swf 2011.jpg Picture15.png 131.jpg Don_tran_khai_mac_Nam_PhiMexico.bmp Me_yeu1.swf 0.Detmay.flv 0.Trongtrot.flv Phim_hoat_dong_nuoi_trong_thuy_hai_san.flv Van_de_dan_so.flv Muigio.flv He_mat_troi2.flv He_mat_troi.flv Flash_ru_ta_ngam_ngui.swf Chon_song_o_Amazon.flv Tx1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Web hữu ít của Nguyễn Bé Thanh
Website hữu ích)


WEBSITE CÁC THÀNH VIÊN

TÌM KIẾM VỚI GOOGLE


THƯ GIẢN

XEM GIỜ


HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

( Nguyễn Ái Nhân 0989848791

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Bé Thanh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn thi TN bằng sơ đồ kiên thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bé Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:45' 04-04-2011
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
    Công cuộc đổi mới cải cách toàn diện
    Nước ta trong hội nhập quốc tế và khu vực
    Một số định hướng để đẩy mạnh công cuộc đổi mới
    Bối cảnh
    Diễn
    Biến
    Thành
    tựu
    Bối cảnh
    Thành
    tựu
    Xóa đói giảm nghèo
    Kinh tế tri thức
    CNH
    HDH
    Bảo vệ MT
    Y tế, GD
    BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
    Vị trí
    Phạm vi
    Ý nghĩa
    Tự nhiên
    Kinh tế
    Văn hóa
    Xã hội
    Quốc phòng
    BÀI 4,5: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LÃNH THỔ
    Tiền Cambri
    Cổ kiến tạo
    Tân kiến tạo
    Thời gian
    Đặc điểm
    Ý nghĩa
    Thời gian
    Đặc điểm
    Ý nghĩa
    Thời gian
    Đặc điểm
    Ý nghĩa
    BÀI 6,7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
    Đặc điểm chung địa hình
    Các khu vực địa hình
    Thế mạnh và hạn chế đồi núi và đồng bằng
    ĐN chủ yếu nhưng thấp
    Cấu trúc đa dạng
    Nhiệt đới ẩm gió mùa
    Đồi núi
    Đồng bằng
    Đồi núi
    Đồng bằng
    Đông bắc
    Tây Bắc
    TS bắc
    TS nam
    Châu thổ
    Ven biển
    Thế mạnh
    Hạn chế
    Thế mạnh
    Hạn chế
    BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BiỂN
    Khái quát biển Đông
    Ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên VN
    Biển rộng
    Kín
    Nóng ẩm, gió mùa
    Khí hậu
    Hệ sinh thái ven biển
    TNTN vùng biển
    Thiên tai
    Giàu TN KS, HS
    Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
    Các thành phần tự nhiên
    Nhiệt đới
    Mưa, độ ẩm
    Địa hình
    Sông ngòi
    Đất
    Sinh vật
    Gió mùa
    BÀI 9+10: THIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
    Đông
    Hạ
    Sản xuất và đời sống
    Sâm thực đồi núi
    Bồi tụ ở đồng bằng
    BẮC – NAM
    ĐÔNG – TÂY
    BẮC
    MB&ĐBBB
    MTB&BTB
    MNTB&NB
    NAM
    BÀI 11, 12: THIÊN NHIỆT PHÂN HÓA ĐA DẠNG
    Nhiệt đới gió mùa
    Cận nhiệt đới gió mùa trên núi
    THẤP – CAO
    MiỀN TỰ NHIÊN
    Ôn đới núi cao
    Thềm lục địa
    Ven biển
    Đồi núi
    Phạm vi
    Đặc điểm
    Địa hình
    Khí hậu
    Sông ngòi
    Thổ nhưỡng, sinh vật
    Khoáng sản
    Độ cao
    Khí hậu
    Đất
    sinh thái
    Khí hậu
    Sự phân hóa
    Cảnh quan
    Sử dụng và bảo vệ TNTN
    Rừng
    Đa dạng sinh học
    BÀI 14: SỬ DỤNG,BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
    Không khí
    Tình trạng
    Bảo vệ môi trường
    Chiến lược quốc gia
    Nước
    Tình hình sử dụng
    Biện pháp bảo vệ
    Đất
    Nước
    Khoáng sản
    Du lịch
    Hiện trạng
    Nguyên nhân
    Biện pháp bảo vệ
    Hiện trạng
    Biện pháp bảo vệ
    Ý nghĩa
    Đất
    BÀI 15: BẢO VỆ MÔI TRƯƠỜNG VÀ PHÒNG CỐNG THIÊN TAI
    BẢO
    LŨ LỤT
    Hoạt động
    Hậu quả
    Biện pháp
    Nơi xảy ra
    Thời gian hoạt động
    Hậu quả
    Nguyên nhân
    LŨ QUÉT
    HẠN HÁN
    Biện pháp
    BÀI 16: ĐẶC ĐiỂM DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
    VN LÀ NƯỚC ĐÂNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
    DÂN SỐ TĂNG NHANH, DÂN SỐ TRẺ
    SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ KHÔNG ĐỀU
    CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG HỢP LÝ NGUỒN LAO ĐỘNG
    BÀI 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
    NGUỒN LAO ĐỘNG
    CƠ CẤU LAO ĐỘNG
    VẤN ĐỀ ViỆC LÀM VÀ HƯỚNG GiẢI QUYẾT
    THEO NGÀNH KINH TẾ
    THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
    THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
    BÀI 18: ĐÔ THỊ HÓA
    ĐẶC ĐiỂM
    MẠNG LƯỚI
    ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN KT-XH
    QUÁ TRÌNH
    TỈ LỆ
    QUY MÔ VÀ PHÂN BỐ
    BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
    TĂNG TRƯỞNG
    CHUYỂN DỊCH THEO HƯỚNG CNH-HĐH
    ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN KT-XH
    Ý NGHĨA
    TÌNH HÌNH TĂNG
    HẠN CHẾ
    CƠ CẤU NGÀNH
    THÀNH PHẦN
    LÃNH THỔ
    BÀI 21: ĐẶC ĐiỂM NỀN NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
    NỀN NN NHIỆT ĐỚI
    PHÁT TRIỂN NỀN NN HiỆN ĐẠI
    KINH TẾ NÔNG THÔN ĐANG CHUYỂN DỊCH RÕ NÉT
    THUẬN LỢI
    KHÓ KHĂN
    KHAI THÁC CÓ HIỆU QUẢ
    NÔNG NGHIỆP LÀ CHỦ YẾU CỦA NÔNG THÔN
    NÔNG THÔN BAO GỒM NHIỀU THÀNH PHẦN
    ĐANG CHUYỂN DỊCH
    BÀI 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
    TRỒNG TRỌT
    CHĂN NUÔI
    SX LƯƠNG THỰC
    SX THỰC PHẨM
    SX CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ CÂY ĂN QuẢ
    LỢN VÀ GIA CẦM
    GIA SÚC ĂN CỎ
    TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN.
    Ý NGHĨA .
    ĐiỀU KiỆN PHÁT TRIỂN .
    PHÂN BÓ
    BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP
    THỦY SẢN
    LÂM NGHIỆP
    THUẬN LỢI
    KHÓ KHĂN
    SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
    VAI TRÒ
    RỪNG
    SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂ BỐ
    BÀI 25: TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
    CÁC NHÂN TỐ
    NHỮNG THAY ĐỔI
    CÁC VÙNG NÔNG NGHIỆP
    BÀI 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
    THEO NGÀNH
    THEO LÃNH THỔ
    THEO THÀNH PHẦN
    KHAI THÁC
    CHẾ BiẾN
    SẢN XUẤT, PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC
    Xây dựng cơ cấu kinh tế linh hoạt, phù hợp với điều kiện VN, thích ứng với nền kinh tế thế giới.
    Đẩy mạnh các ngành công nghiệp mũi nhọn và trọng điểm, đựa CN Điện đi trước một bước.
    Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới thiết bị và công nghệ
    NHÀ NƯỚC
    NGOÀI NHÀ NƯỚC
    VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
    Trung tâm CN tỏa ra các hướng với các ngành .
    Các yếu tố hình thành.
    Các vùng có giá trị CN lớn.
    BÀI 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CN TRỌNG ĐiỂM
    NĂNG LƯỢNG
    CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
    KHAI THÁC NGUYÊN NHIÊN LIỆU
    ĐiỆN LỰC
    THAN
    DẦU KHÍ
    THỦY
    NHIỆT
    TRỒNG TRỌT
    CHĂN NUÔI
    THỦY, HẢI SẢN
    Tình hình phát triển và phân bố
    BÀI 28: TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
    CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
    CÁC HÌNH THỨC
    Vị trí
    KT - XH
    BÊN TRONG
    BÊN NGOÀI
    ĐiỂM
    KHU
    TRUNG TÂM
    6 VÙNG CN
    Tự Nhiên
    VÙNG
    BÀI 30: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ TTLL
    GTVT
    TTLL
    Sự phát triển.
    Các tuyến
    BỘ
    SẮT
    ỐNG
    BƯU CHÍNH
    VIỂN THÔNG
    BiỂN
    BiỂN
    KHÔNG
    BÀI 31: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
    THƯƠNG MẠI
    DU LỊCH
    Tình hình phát triển.
    Các cấu
    NỘI THƯƠNG
    NGOẠI THƯƠNG
    TÀI NGUYÊN DU LỊCH
    TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN
    PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
    BÀI 32: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    BÀI 33: ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
    THỰC TRẠNG
    ĐỊNH HƯỚNG
    I
    II
    III
    I
    II
    III
    Trồng trọt
    Chăn nuôi, thủy sản
    Lương thực
    Cây thực phẩm và ăn quả
    Các ngành CN trọng điểm dựa vào TN và LĐ
    BÀI 35: BẮC TRUNG BỘ
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    HÌNH THÀNH CƠ CẤU NÔNG LÂM NGƯ
    LÂM NGHIỆP
    TỔNG HỢP TRUNG DU, ĐB, VEN BiỂN
    NGƯ NGHIỆP
    CN VÀ TTCN CHUYÊN MÔN HÓA
    XÂY DỰNG CSHT, TRƯỚC TIÊN LÀ GTVT
    CN VÀ GTVT
    BÀI 36: DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    CN
    GTVT
    CN VÀ GTVT
    KINH TẾ BiỂN
    THỦY SẢN
    HÀNG HẢI
    DU LICH
    K/S
    NUÔI TRỒNG
    ĐÁNH BẮT
    DẦU, KHÍ
    MUỐI
    TITAN
    TÌNH HÌNH
    KHÓ KHĂN
    BÀI 37: TÂY NGUYÊN
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    CÂY CN LÂU NĂM
    ĐIỀU KIỆN
    CÁC LOẠI CÂY
    KHÓ KHĂN
    TÌNH HÌNH
    PHÂN BỐ
    LÂM SẢN
    KHẮC PHỤC
    THỦY NĂNG +THỦY LỢI
    TÌNH HÌNH
    THỰC TRẠNG
    BÀI 39: ĐÔNG NAM BỘ
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    KHAI THÁC LÃNH THỔ THO CHIỀU SÂU
    CN
    DICH VỤ
    NÔNG LÂM
    KINH TẾ BiỂN
    NÔNG LÂM
    KINH TẾ BiỂN
    THỦY SẢN
    HÀNG HẢI
    DU LICH
    K/S
    KINH TẾ BiỂN
    THỦY SẢN
    HÀNG HẢI
    DU LICH
    K/S
    BÀI 41: ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    SỬ DỤNG HỢP LÝ VÀ CẢI TẠO VÙNG
    ĐẤT PHÈN
    BẢO VỆ RỪNG
    CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU KT
    CHỦ ĐỘNG SỐNG CHUNG VỚI LŨ
    BÀI 41: ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
    KHÁI QUÁT CHUNG
    THUẬN LỢI.
    KHÓ KHĂN
    VỊ TRÍ
    ĐKTN
    KT – XH
    SỬ DỤNG HỢP LÝ VÀ CẢI TẠO VÙNG
    ĐẤT PHÈN
    BẢO VỆ RỪNG
    CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU KT
    CHỦ ĐỘNG SỐNG CHUNG VỚI LŨ
    BÀI 42: BIỂN, ĐẢO, QUẦN ĐẢO
    VÙNG BiỂN RỘNG
    THỀM LỤC ĐỊA
    LÃNH HẢI
    TG LÃNH HẢI
    Ý NGHĨA CHIẾN LƯỢC
    TẠI SAO
    THỦY SẢN
    DU LỊCH
    HÀNG HẢI
    ĐẶC QUYỀN KINH TẾ
    KHAI THÁC TỔNG HỢP
    KHOÁNG SẢN
    NUÔI
    ĐÁNH
    DẦU, KHÍ
    MUỐI
    TITAN
    ĐẢO, QUẦN ĐẢO
    HUYỆN ĐẢO
    BÀI 43: CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
    PHÍA BẮC
    KHÁI QUÁT
    CƠ CẤU
    ĐỊNH HƯỚNG
    MiỀN TRUNG
    PHÍA NAM
    KHÁI QUÁT
    CƠ CẤU
    ĐỊNH HƯỚNG
    KHÁI QUÁT
    CƠ CẤU
    ĐỊNH HƯỚNG
    VỊ TRÍ
    DT
    DS
    VỊ TRÍ
    DT
    DS
    VỊ TRÍ
    DT
    DS
    NHẬN XÉT
    Tăng
    Chênh lệch
    Nhận định
    Cụ thể
    SL Năm đầu
    SL Năm cuối
    SL chênh lệch
    Giảm
    Tăng
    Chênh lệch
    Giảm
    SL Năm đầu
    SL Năm cuối
    SL chênh lệch
    SL Năm đầu
    SL Năm tăng hoặc giảm
    SL chênh lệch
    GiẢI THÍCH
    Tại sao
    Như thế nào
    Kết quả
    Sông
    Núi
    Đồng bằng
    Ngắn, dốc
    Thủy Điện
    Ít nước và phù SA
    Chằn chịt
    Nhiều phù sa
    Nước phong phú
    Không PT GTVT
    Ít nước và
    phù SA
    GTVT PT mạnh
    Nuôi trồng thủy sản
    TÀI NGUYÊN
    NÚI
    ĐỒNG BẰNG
    Đất phù sa, phèn, mặn
    Nước ngọc, mặn, lợ
    Nông nghiệp, thủy sản
    Đông dân cư
    GTVT
    Kháng sản
    Thủy điện
    Chăn nuôi
    Cây CN
    Du lịch
    Lâm sản
    Đất feralit, đỏ ban dan, xám bạc màu
    GTVT kém PT
    Dân tộc ít người
    ĐỊA HÌNH
    ĐÔNG BẮC
    TÂY BẮC
    TRƯỜNG SƠN BẮC
    Cánh cung
    Đồng bằng
    Sông
    TB- ĐN
    Cn và sơn nguyên
    sông
    TB - ĐN
    Đồng bằng
    sông
    TRƯỜNG SƠN NAM
    Vòng cung
    sông
    Đồng bằng
    BÀI 6. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
    2. Các khu vực địa hình
    Vùng núi Đông Bắc
    Trường Sơn Bắc
    Trường Sơn Nam
    Vùng núi Tây Bắc
    1. KHI GẶP CÁC CỤM TỪ NẦY TRONG ĐỀ THI
    THẾ MẠNH, HẠN CHẾ
    THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN
    THẾ MẠNH, HẠN CHẾ
    NHÂN TỐ
    NGUYÊN NHÂN
    NGUỒN LỰC
    VỊ TRÍ.
    ĐIỀU KIỆN TN
    ĐIỀU KIỆN KT – XH
    2. KHÓ KHĂN CHUNG TỪNG VÙNG
    PHỤ THUỘC VÀO CỤM TỪ PHÍA SAU CỦA CÁC CỤM TỪ TRÊN
    1. CÁC BỂ DẦU
    SÔNG HỒNG
    TRUNG BỘ
    CỬU LONG
    NAM CÔN SƠN
    THỔ CHU MÃ LAI
    2. CÁC BỂ CÁ
    HẢI PHÒNG QuẢNG NINH
    HOÀNG SA – TRƯỜNG SA
    NINH THUẬN – BÌNH THUẬN – BÀ RỊA – VŨNG TÀU
    CÀ MAU – KIÊN GIANG
    3. NGUYÊN LIỆU ĐIỆN NĂNG
    THỦY ĐIỆN
    NHIỆT ĐiỆN
    PHÁ BẮC: THAN
    PHÁ NAM: DẦU, KHÍ
    Trữ lượng trên các sông.
    Tên nhà máy.
    Công suất.
    NGUYÊN TẮC ĐỌC BẢNG THỐNG KÊ

    1. Phải sử dụng hết số liệu đã cho.
    2. Nhận xét theo hàng ngang để có kết luận chung
    về sự phát triển chung nhất.
    3. Nhận xét từng giai đoạn & giải thích.
    4. Nếu cột dọc có nhiều đối tượng thì xem số
    lượng từng cột để xếp hạng đối tượng.
    5. Sau khi xếp hạng tìm mối quan hệ của các cột
    kế bên để đưa ra nhận xét.
    6. Tìm những cực đại, cực tiểu.
    7. Khi cần phải biết thực hiện phép tính hợp lý
    để tìm ra tỉ số mới & sử dụng tỉ số này để so sánh.
    8. Khái quát hết mọi mối liên hệ cơ bản nhất để
    đưa đến kết luận chung.


    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ATLÁT
    1. Nắm, hiểu & sử dụng tốt các ký hiệu trong Atlat.
    2. Đọc, hiểu khai thác tốt các loại biểu đồ trong atlat để bổ sung
    kiến thức & kiểm tra khi thi tốt nghiệp.
    3. Nắm hiểu & khai thác tốt các kiến thức cơ bản từ các trang :
    a. Nắm được các vấn đề chung.
    b. Tìm nội dung chủ yếu của trang.
    c. Phân tích & giải thích được nội dung chủ yếu của các trang.
    d. Tìm ra mối liên hệ của các trang.
    4. Biết cách trả lời các câu hỏi luyện tập & bài thi có hiệu quả nhất :
    a. Đọc kỹ câu hỏi tìm ra yêu cầu chính của đề bài.
    b. Tìm được mối liên quan giữa các yêu cầu của đề bài với các
    trang của atlat.
    c. Sử dụng các nội dung cơ bản của atlát có liên quan để
    trả lời tốt các yêu cầu của chính của đề bài.
    Biểu đồ hình cột hay đồ thịthường có nhận xét giống nhau :
    Nhận xét cơ bản :
    a/- Tăng hay giảm ?
    - Nếu tăng thì tăng như thế nào ? (Nhanh, chậm, đều… Bao nhiêu lần hoặc %)
    - Giảm cũng vậy – Giảm nhanh hay chậm
    - Thời điểm cao nhất, thấp nhất, Chênh lệch giữa cao nhất với thấp nhất.
    b/- Mốc thời gian chuyển tiếp từ tăng qua giảm hay từ giảm qua tăng (không ghi từng năm một, trừ khi mỗi năm mỗi thay đổi từ tăng qua giảm & ngược lại) hoặc mốc thời gian từ tăng chậm qua tăng nhanh & ngược lại.
    *Giải thích : (Chỉ giải thích khi đề bài yêu cầu)
    s Khi giải thích cần tìm hiểu tại sao tăng, tại sao giảm (Cần dựa vào nội dung bài học có liên quan để giải thích).
    sNếu đề bài có 2, 3 đối tượng thì nhận xét riêng từng đối tượng rồi sau đó so sánh chúng với nhau.
    Biểu đồ tròn :
    - 1 Vòng tròn : Xem yếu tố nào lớn nhất, nhỏ nhất ?. Lớn nhất, so với nhỏ nhất thì gấp mấy lần.
    - 2 hoặc 3 vòng : So sánh từng phần xem tăng hay giảm, tăng giảm nhiều hay ít.
    - Nhìn chung các vòng về thứ tự có thay đổi không ? Thay đổi như thế nào ?
    - Giải thích cũng dựa trên nội dung bài.
    Biểu đồ miền hay biểu đồ kết hợp : Khi nhận xét thì cần kết hợp các yếu tố của các dạng trên.
    LƯU Ý : Nhận xét biểu đồ phải luôn có số liệu chứng minh .


     
    Gửi ý kiến